Chúng tôi tuân thủ nguyên tắc "chất lượng là trên hết, dịch vụ là trên hết, cải tiến liên tục và đổi mới để đáp ứng khách hàng" cho ban quản lý và "không khuyết tật, không khiếu nại" là mục tiêu chất lượng. Để hoàn thiện dịch vụ của mình, chúng tôi cung cấp các sản phẩm có chất lượng tốt với giá cả hợp lý choPhim chắn từ tính,Phim kiểm tra áp suất tiếp xúc lốp,Thẻ HicoMục tiêu chính của công ty chúng tôi là mang lại ấn tượng tốt đẹp cho tất cả người mua sắm và thiết lập mối quan hệ lâu dài với khách hàng và người dùng trên toàn thế giới.
Giá tốt nhất cho Giấy từ tính – Dải từ Lo-co/Hi-co – Chi tiết sáng tạo may mắn:
Tính khả dụng của sản phẩm
Chuyển nhiệt (Lạnh) Dải từ
Tổng số cán dải từ
Dập nóng sọc từ
Dải từ keo lạnh
Lực cưỡng bức
Lo-co (300Oe, 360Oe) và Hi-co (2750Oe, 4000Oe)
Màu sắc
Đen, Nâu, Bạc, Vàng và các màu khác
Ứng dụng
Thẻ giao dịch PVC (Thẻ ngân hàng, Thẻ quà tặng, v.v.)
Vé giấy (Vé tàu điện ngầm, vé bãi đậu xe, v.v.)
Giấy tờ bảo đảm (Sổ ngân hàng, Thẻ lên máy bay, Vé ATB, v.v.)
Thông số kỹ thuật khe hở
Dựa trên khả năng cắt mạnh mẽ của Lucky, dải từ có thể được cung cấp cho khách hàng với độ rộng 3,2mm (1/8 inch), 5mm (1/5 inch), 6,35mm (1/4 inch), 8,4mm (1/3 inch), 9,7mm (2/5 inch), 12,7mm (1/2 inch), 16mm (3/5 inch), 25,4mm (1 inch) và các độ rộng khác theo yêu cầu của từng khách hàng.
Và các dải từ có sẵn với mọi độ dài theo yêu cầu của khách hàng trong phạm vi từ 1000m đến 6000m.
Điều kiện xử lý được đề xuất
Chuyển nhiệt (bóc nguội) Dải từđể ứng dụng trên thẻ nhựa - Dòng sản phẩm “BV” |
| Sản phẩm Mã số | Lực cưỡng bức (Bạn có phải) | Màu sắc | Chất kết dính Kiểu | Ứng dụng Phương pháp | Tín hiệu Biên độ | Ứng dụng |
| LK360BV11 | 360 | Đen | Nhựa PVC | Truyền nhiệt | 80~130% | Thẻ nhựa, Thẻ ngân hàng |
| LK360BV22 | 360 | Nâu sẫm | Nhựa PVC | Truyền nhiệt | 80~130% | Thẻ nhựa, Thẻ ngân hàng |
| LK2750BV11 | 2750 | Đen | Nhựa PVC | Truyền nhiệt | 80~120% | Thẻ nhựa, Thẻ ngân hàng |
| LK2750BV31 | 2750 | Vàng | Nhựa PVC | Truyền nhiệt | 80~120% | Thẻ nhựa, Thẻ ngân hàng |
| LK2750BV41 | 2750 | Bạc | Nhựa PVC | Truyền nhiệt | 80~120% | Thẻ nhựa, Thẻ ngân hàng |
| LK2750BV51 | 2750 | Màu đỏ | Nhựa PVC | Truyền nhiệt | 80~120% | Thẻ nhựa, Thẻ ngân hàng |
| LK2750BV61 | 2750 | Màu xanh lá | Nhựa PVC | Truyền nhiệt | 80~120% | Thẻ nhựa, Thẻ ngân hàng |
| LK2750BV71 | 2750 | Màu xanh da trời | Nhựa PVC | Truyền nhiệt | 80~120% | Thẻ nhựa, Thẻ ngân hàng |
| LK4000BV11 | 4000 | Đen | Nhựa PVC | Truyền nhiệt | 80~120% | Thẻ nhựa, Thẻ ngân hàng |
| LK2750BV32 | 2750 | Cả hai mặt vàng | Nhựa PVC | Truyền nhiệt | 80~120% | Thẻ nhựa, Thẻ ngân hàng |
| LK2750BV42 | 2750 | Cả hai mặt bạc | Nhựa PVC | Truyền nhiệt | 80~120% | Thẻ nhựa, Thẻ ngân hàng |
Vô hìnhChuyển nhiệt (bóc nguội) Dải từđể ứng dụng trên Thẻ nhựa – “YB" Loạt |
| Sản phẩm Mã số | Lực cưỡng bức (Bạn có phải) | Màu sắc | Chất kết dính Kiểu | Ứng dụng Phương pháp | Tín hiệu Biên độsau khi in đè | Ứng dụng |
| LK2750YB41 | 2750 | Bạc | Nhựa PVC | Truyền nhiệt vô hình | 80~120% | Thẻ nhựa |
| LK2750YB17 | 2750 | Đen | Nhựa PVC | Truyền nhiệt vô hình | 80~120% | Thẻ nhựa |
Tổng số cán dải từđể ứng dụng trên Thẻ PVC – Dòng “TV” |
| Sản phẩm Mã số | Lực cưỡng bức (Bạn có phải) | Màu sắc | Chất kết dính Kiểu | Ứng dụng Phương pháp | Tín hiệu Biên độ | Ứng dụng |
| LK360TV1 | 360 | Đen | Nhựa PVC | Tổng số lớp phủ | 80~130% | Thẻ nhựa, Thẻ ngân hàng |
| LK360TV2 | 360 | Màu nâu | Nhựa PVC | Tổng số lớp phủ | 80~130% | Thẻ nhựa, Thẻ ngân hàng |
| LK2750TV1 | 2750 | Đen | Nhựa PVC | Tổng số lớp phủ | 80~120% | Thẻ nhựa, Thẻ ngân hàng |
| LK2750TV3 | 2750 | Vàng | Nhựa PVC | Tổng số lớp phủ | 80~120% | Thẻ nhựa, Thẻ ngân hàng |
| LK2750TV4 | 2750 | Bạc | Nhựa PVC | Tổng số lớp phủ | 80~120% | Thẻ nhựa, Thẻ ngân hàng |
| LK4000TV1 | 4000 | Đen | Nhựa PVC | Tổng số lớp phủ | 80~120% | Thẻ nhựa, Thẻ ngân hàng |
Dập nóng sọc từđể ứng dụng trên nền giấy – Dòng “BZ” |
| Sản phẩm Mã số | Lực cưỡng bức (Bạn có phải) | Màu sắc | Chất kết dính Kiểu | Ứng dụng Phương pháp | Tín hiệu Biên độ | Ứng dụng |
| LK360BZ21 | 360 | Màu nâu | Giấy | Dập nóng | 80~130% | Vé giấy, Vé ATB |
| LK2750BZ11 | 2750 | Đen | Giấy | Dập nóng | 80~120% | Vé giấy, Vé ATB |
| LK4000BZ11 | 4000 | Đen | Giấy | Dập nóng | 80~120% | Vé giấy, Vé ATB |
Dập nóng sọc từđể áp dụng trên Bankbook – Dòng “BC” |
| Sản phẩm Mã số | Lực cưỡng bức (Bạn có phải) | Màu sắc | Chất kết dính Kiểu | Ứng dụng Phương pháp | Tín hiệu Biên độ | Ứng dụng |
| LK360BC11 | 360 | Đen | Sổ ngân hàng | Dập nóng | 80~130% | Sổ ngân hàng |
Dải từ keo lạnhđể ứng dụng trên nền giấy – Dòng “T” |
| Sản phẩm Mã số | Lực cưỡng bức (Bạn có phải) | Màu sắc | Chất kết dính Kiểu | Ứng dụng Phương pháp | Tín hiệu Biên độ | Ứng dụng |
| LK360T2 | 360 | Màu nâu | Không có | Keo dán xuống | 80~130% | Vé giấy, vé ATB |
| LK2750T1 | 2750 | Đen | Không có | Keo dán xuống | 80~120% | Vé giấy, vé ATB |
Hình ảnh chi tiết sản phẩm:
Hướng dẫn sản phẩm liên quan:
Chúng tôi có trách nhiệm đáp ứng nhu cầu của bạn và phục vụ bạn một cách hiệu quả. Sự hài lòng của bạn là phần thưởng tốt nhất của chúng tôi. Chúng tôi mong muốn được bạn ghé thăm để cùng nhau phát triển với Giá tốt nhất cho Giấy từ tính – Dải từ Lo-co/Hi-co – Lucky Innovative, Sản phẩm sẽ cung cấp cho toàn thế giới, chẳng hạn như: Jeddah, Hoa Kỳ, Jakarta, Chúng tôi đảm bảo rằng công ty chúng tôi sẽ cố gắng hết sức để giảm chi phí mua hàng của khách hàng, rút ngắn thời gian mua hàng, ổn định chất lượng sản phẩm, tăng sự hài lòng của khách hàng và đạt được tình hình đôi bên cùng có lợi.